thết tiệc

thết tiệc

Ông chủ thết tiệc để chúc mừng nhân viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở tiệc để đãi khách một cách trọng thể, chu đáo: "thết tiệc" chỉ hành động tổ chức một bữa ăn lớn, trang trọng nhằm tiếp đãi, chiêu đãi khách mời, thường thể hiện lòng hiếu khách hoặc kỷ niệm một dịp đặc biệt.
    • Đãi tiệc: "thết tiệc" cũng mang nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc chuẩn bị phục vụ các món ăn, đồ uống một cách cầu kỳ, lịch sự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy thết tiệc linh đình để mừng con trai đỗ đại học. (Ông ấy tổ chức một bữa tiệc lớn, sang trọng để ăn mừng thành tích của con.)
    • Gia đình họ thết tiệc thân mật với bạn vào cuối tuần. (Họ mở một bữa tiệc ấm cúng, chu đáo để tiếp đãi bạn .)
    • Công ty thết tiệc chiêu đãi đối tác nước ngoài. (Công ty tổ chức tiệc trang trọng để tiếp đón giao lưu với đối tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thết tiệc linh đình": tổ chức tiệc rất lớn, xa hoa, nhiều khách mời.

    • Đám cưới được thết tiệc linh đình suốt ba ngày. (Tiệc cưới được tổ chức cực kỳ hoành tráng kéo dài.)
  • "thết tiệc chiêu đãi": tổ chức tiệc để tiếp đón, giao lưu với khách quý.

    • Đại sứ quán thết tiệc chiêu đãi các nhà ngoại giao. (Đại sứ quán mở tiệc trang trọng để tiếp đón các nhà ngoại giao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiệc (danh từ): bữa ăn trang trọng nhiều người tham dự.

    • Tiệc sinh nhật được tổ chức tại nhà hàng. (Bữa tiệc sinh nhật diễn ranhà hàng.)
  • Đãi tiệc (động từ): hành động tổ chức tiệc để mời khách, tương tự "thết tiệc" nhưng thường ít trang trọng hơn.

    • ấy đãi tiệc mừng thọ cho mẹ. ( ấy tổ chức tiệc nhỏ để mừng sinh nhật mẹ.)
  • Thết đãi (động từ): tiếp đãi chu đáo, thường kết hợp với tiệc hoặc đồ uống.

    • Họ thết đãi khách bằng những món ăn đặc sản. (Họ tiếp đãi khách một cách chu đáo với các món ăn đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiêu đãi: mời khách ăn uống một cách trang trọng, thường dùng trong các sự kiện chính thức.
    • Nhà vua chiêu đãi các sứ thần. (Nhà vua mở tiệc trang trọng đón tiếp các sứ thần.)
  • Khao: mời mọi người ăn uống để ăn mừng thành công, thường dùng trong đời sống hàng ngày.
    • Anh ấy khao cả lớp sau khi thi đậu. (Anh ấy mời cả lớp ăn uống để ăn mừng.)
  • Đãi: mời khách ăn uống, thường không yêu cầu sự trang trọng quá mức.
    • nội đãi cháu món chè. ( nội mời cháu ăn món chè.)
Thành ngữ liên quan
  • Thết tiệc linh đình, khách khứa đông vui: diễn tả một bữa tiệc lớn, náo nhiệt, nhiều người tham dự.
    • Ngày giỗ tổ, họ thết tiệc linh đình, khách khứa đông vui. (Ngày giỗ tổ, họ tổ chức tiệc lớn với rất đông khách mời.)
  • Thết tiệc không tiếc tay: chi tiêu nhiều, không tiếc tiền cho bữa tiệc.
    • mừng con trai thành hôn, ông ấy thết tiệc không tiếc tay. (Ông ấy chi rất nhiều tiền cho bữa tiệc cưới của con trai.)